Hà Nội công bố chỉ tiêu lớp 10 công lập

04/04/2026 22:23

123 trường THPT công lập ở Hà Nội tuyển gần 81.500 học sinh lớp 10, tỷ lệ trúng tuyển chỉ 55%, thấp nhất trong vài năm qua.

Trong đó, 119 trường THPT công lập không chuyên tuyển hơn 78.300 học sinh, trường chất lượng cao Phan Huy Chú - Đống Đa tuyển 400 em, 4 trường chuyên lấy hơn 2.700.

Tổng chỉ tiêu gần như tương đương năm ngoái, nhưng năm nay thủ đô có khoảng 147.000 học sinh tốt nghiệp THCS, tăng chừng 20.000 em. Vì thế, chỉ khoảng 55% có suất học lớp 10 công lập, thấp hơn gần 10%.

Con số này có thể tăng nhẹ khi một số trường dự kiến hoạt động từ năm tới chưa được giao chỉ tiêu, gồm THPT Hoàng Quán Chi (phường Yên Hòa), Vĩnh Hưng (phường Vĩnh Hưng), Việt Hùng (xã Đông Anh).

Chỉ tiêu lớp 10 của 119 trường THPT ở Hà Nội năm 2026 như sau:

TTTrườngChỉ tiêu 2026Chỉ tiêu 2025Tăng/giảm
1THPT Phan Đình Phùng7207200
2THPT Phạm Hồng Thái585720-135
3THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình688765-77
4THPT Tây Hồ7657650
5THPT Trần Phú7657650
6THPT Việt Đức9459450
7THPT Thăng Long72067545
8THPT Trần Nhân Tông7207200
9THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng6756750
10THPT Đống Đa675720-45
11THPT Hoàng Cầu540--
12THPT Kim Liên7657650
13THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa675720-45
14THPT Quang Trung - Đống Đa6756750
15THPT Nhân Chính5855850
16Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân675765-90
17THPT Khương Đình675765-90
18THPT Khương Hạ45040050
19THPT Cầu Giấy7207200
20THPT Yên Hòa7657650
21THPT Hoàng Văn Thụ7657650
22THPT Trương Định6756750
23THPT Việt Nam - Ba Lan720765-45
24THPT Đỗ Mười675--
25THPT Ngô Thì Nhậm72067545
26THPT Ngọc Hồi6756750
27THPT Đông Mỹ675765-90
28THPT Nguyễn Quốc Trinh76572045
29THPT Nguyễn Gia Thiều72067545
30THPT Lý Thường Kiệt6756750
31THPT Thạch Bàn7657650
32THPT Phúc Lợi7657650
33THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm7657650
34THPT Dương Xá7207200
35THPT Nguyễn Văn Cừ76572045
36THPT Yên Viên7207200
37THPT Đa Phúc76567590
38THPT Kim Anh6756750
39THPT Minh Phú5855850
40THPT Sóc Sơn76567590
41THPT Trung Giã67563045
42THPT Xuân Giang6306300
43THPT Bắc Thăng Long72067545
44THPT Cổ Loa675765-90
45THPT Đông Anh675720-45
46THPT Liên Hà6756750
47THPT Vân Nội76572045
48THPT Phúc Thịnh675--
49THPT Mê Linh540630-90
50THPT Quang Minh450540-90
51THPT Tiền Phong58549590
52THPT Tiến Thịnh54049545
53THPT Tự Lập5405400
54THPT Yên Lãng58549590
55THPT Nguyễn Thị Minh Khai675765-90
56THPT Xuân Đỉnh675765-90
57THPT Thượng Cát540585-45
58THPT Đại Mỗ7207200
59THPT Trung Văn58552065
60THPT Xuân Phương675765-90
61THPT Mỹ Đình7657650
62THPT Hoài Đức A630720-90
63THPT Hoài Đức B7207200
64THPT Vạn Xuân - Hoài Đức6756750
65THT Hoài Đức C58554045
66THPT Đan Phượng6756750
67THPT Hồng Thái63058545
68THPT Tân Lập67563045
69THPT Thọ Xuân5405400
70THPT Ngọc Tảo76572045
71THPT Phúc Thọ675720-45
72THPT Vân Cốc5855850
73THPT Tùng Thiện7657650
74THPT Xuân Khanh67563045
75THPT Ba Vì6306300
76THPT Bất Bạt4504500
77Phổ thông Dân tộc nội trú1401400
78THPT Ngô Quyền - Ba Vì6756750
79THPT Quảng Oai6756750
80THPT Minh Quang5405400
81THPT Bắc Lương Sơn54049545
82Hai Bà Trưng - Thạch Thất6756750
83Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất675540135
84THPT Thạch Thất76567590
85THPT Minh Hà4504500
86THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai5855850
87THPT Minh Khai6756750
88THPT Quốc Oai6756750
89THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai7207200
90THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông7657650
91THPT Quang Trung - Hà Đông76572045
92THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông7207200
93THPT Lê Lợi720--
94THPT Chúc Động675765-90
95THPT Chương Mỹ A675720-45
96THPT Chương Mỹ B7207200
97THPT Xuân Mai675765-90
98THPT Nguyễn Văn Trỗi7207200
99THPT Nguyễn Du - Thanh Oai675765-90
100THPT Thanh Oai A7207200
101THPT Thanh Oai B7207200
102THPT Thường Tín6756750
103THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín540630-90
104THPT Lý Tử Tấn5855850
105THPT Tô Hiệu - Thường Tín585630-45
106THPT Vân Tảo63058545
107THPT Đồng Quan5855850
108THPT Phú Xuyên A6756750
109THPT Phú Xuyên B67563045
110THPT Tân Dân4954950
111THPT Hợp Thanh58549590
112THPT Mỹ Đức A72067545
113THPT Mỹ Đức B5855850
114THPT Mỹ Đức C67558590
115THPT Đại Cường4504500
116THPT Lưu Hoàng58549590
117THPT Trần Đăng Ninh58554045
118THPT Ứng Hòa A5855850
119THPT Ứng Hòa B58554045

Trong 119 trường THPT, hơn 30 trường tăng chỉ tiêu, phổ biến 45-90 học sinh, hơn 20 trường giảm, còn đa số ổn định.

THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất tăng 135 học sinh, trong khi THPT Phạm Hồng Thái giảm tương đương. Đây là hai trường có biến động chỉ tiêu nhiều nhất.

Với hệ chuyên, cả 4 trường đều giữ ổn định số lớp và chỉ tiêu như năm ngoái, tổng 2.730. Cụ thể, trường chuyên Hà Nội - Amsterdam tuyển 840 học sinh, chuyên Chu Văn An 665, chuyên Nguyễn Huệ 700 và chuyên Sơn Tây 525.

Chi tiết chỉ tiêu lớp 10 chuyên ở Hà Nội năm 2026

Thí sinh đang trong giai đoạn tập dượt đăng ký thi lớp 10 trực tuyến, trước khi đăng ký chính thức vào 10-17/4. Năm nay, các em có thể nhìn thấy số lượng nguyện vọng 1, 2 và 3 đặt vào từng trường theo thời gian thực, từ đó tính được tỷ lệ chọi.

Kỳ thi diễn ra ngày 30-31/5, thí sinh đăng ký trường chuyên sẽ thi thêm môn chuyên vào ngày 1/6. Dự kiến từ ngày 19 đến 22/6, Sở sẽ công bố điểm thi, điểm chuẩn lớp 10.

Học sinh thi lớp 10 ở Hà Nội năm 2025. Ảnh: Tùng Đinh
Học sinh thi lớp 10 ở Hà Nội năm 2025. Ảnh: Tùng Đinh

Thanh Hằng

Theo vnexpress.net
https://vnexpress.net/tra-cuu-chi-tieu-lop-10-tat-ca-truong-thpt-cong-lap-ha-noi-2026-5058617.html
Copy Link
https://vnexpress.net/tra-cuu-chi-tieu-lop-10-tat-ca-truong-thpt-cong-lap-ha-noi-2026-5058617.html
    Nổi bật
        Mới nhất
        Hà Nội công bố chỉ tiêu lớp 10 công lập
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO